9
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 4
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 09/05/2082

Thứ bảy, ngày 9 tháng 5 năm 2082 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Nhâm Dần. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/2082

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/4 29 2 30 3 1 Ngày Quốc tế Lao động 4 2 5 3 6
4 7 5 Lập hạ 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13
11 14 12 Lễ Phật đản 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 22 20 Tiểu mãn 23 21 24 22 25 23 26 24 27
25 28 26 29 27 1/5 28 2 29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/05/2082
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu