14
Thứ năm
Âm lịch6tháng 5
Năm
Bính Thân
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 14/06/1956

Thứ năm, ngày 14 tháng 6 năm 1956 dương lịch là mùng 6 tháng 5 năm Bính Thân. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1956

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 31 22 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 23 2 24 3 25
4 26 5 27 6 Mang chủng 28 7 29 8 30 9 1/5 10 2
11 3 12 4 13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 14 6 15 7 16 8 17 9
18 10 19 11 20 12 21 Hạ chí 13 22 14 23 15 24 16
25 17 26 18 27 19 28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21 30 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/06/1956
Âm lịchMùng 6 tháng 5 năm Bính Thân
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi