20
Thứ tư
Âm lịch12tháng 5
Năm
Bính Thân
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 20/06/1956

Thứ tư, ngày 20 tháng 6 năm 1956 dương lịch là ngày 12 tháng 5 năm Bính Thân. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1956

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 31 22 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 23 2 24 3 25
4 26 5 27 6 Mang chủng 28 7 29 8 30 9 1/5 10 2
11 3 12 4 13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 14 6 15 7 16 8 17 9
18 10 19 11 20 12 21 Hạ chí 13 22 14 23 15 24 16
25 17 26 18 27 19 28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21 30 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/06/1956
Âm lịchNgày 12 tháng 5 năm Bính Thân
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi