14
Thứ năm
Âm lịch19tháng 7
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 14/08/1919

Thứ năm, ngày 14 tháng 8 năm 1919 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Kỷ Mùi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1919

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 Lễ Thất tịch 7 3 8
4 9 5 10 6 11 7 12 8 Lập thu 13 9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 Xử thử 29
25 1/7 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/08/1919
Âm lịchNgày 19 tháng 7 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất