16
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 7
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 16/08/1919

Thứ bảy, ngày 16 tháng 8 năm 1919 dương lịch là ngày 21 tháng 7 năm Kỷ Mùi. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/1919

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 Lễ Thất tịch 7 3 8
4 9 5 10 6 11 7 12 8 Lập thu 13 9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 Xử thử 29
25 1/7 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/08/1919
Âm lịchNgày 21 tháng 7 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Canh Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi