14
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 8
Năm
Ất Hợi
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 14/09/1935

Thứ bảy, ngày 14 tháng 9 năm 1935 dương lịch là ngày 17 tháng 8 năm Ất Hợi. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/1935

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 30 29 1/8 30 2 31 3 1 4
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 Bạch lộ 11
9 12 10 13 11 14 12 Tết Trung thu 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25
23 26 24 Thu phân 27 25 28 26 29 27 30 28 1/9 29 2
30 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/09/1935
Âm lịchNgày 17 tháng 8 năm Ất Hợi
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu