25
Thứ tư
Âm lịch28tháng 8
Năm
Ất Hợi
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 25/09/1935

Thứ tư, ngày 25 tháng 9 năm 1935 dương lịch là ngày 28 tháng 8 năm Ất Hợi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/1935

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 30 29 1/8 30 2 31 3 1 4
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 Bạch lộ 11
9 12 10 13 11 14 12 Tết Trung thu 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25
23 26 24 Thu phân 27 25 28 26 29 27 30 28 1/9 29 2
30 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/09/1935
Âm lịchNgày 28 tháng 8 năm Ất Hợi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất