15
Thứ hai
Âm lịch1tháng 12
Năm
Quý Dậu
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 15/01/1934

Thứ hai, ngày 15 tháng 1 năm 1934 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Quý Dậu. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1934

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Tiểu hàn 21 7 22
8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 1/12 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 Đại hàn 7
22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 Lập xuân 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/01/1934
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Quý Dậu
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất