26
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 12
Năm
Quý Dậu
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 26/01/1934

Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 1934 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Quý Dậu. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1934

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Tiểu hàn 21 7 22
8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 1/12 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 Đại hàn 7
22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 Lập xuân 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 26/01/1934
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Quý Dậu
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi