18
Thứ năm
Âm lịch4tháng 12
Năm
Quý Dậu
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 18/01/1934

Thứ năm, ngày 18 tháng 1 năm 1934 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Quý Dậu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/1934

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Tiểu hàn 21 7 22
8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 1/12 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 Đại hàn 7
22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 Lập xuân 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/01/1934
Âm lịchMùng 4 tháng Chạp năm Quý Dậu
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu