15
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 8
Năm
Tân Hợi
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 15/10/1971

Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 1971 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm Tân Hợi. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1971

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 Tết Trung thu 15
4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 Hàn lộ 21 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 22
11 23 12 24 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 30 19 1/9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4 23 5 24 Sương giáng 6
25 7 26 8 27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/10/1971
Âm lịchNgày 27 tháng 8 năm Tân Hợi
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi