15
Thứ tư
Âm lịch27tháng 9
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 15/11/1922

Thứ tư, ngày 15 tháng 11 năm 1922 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Nhâm Tuất. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/1922

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
6 18 7 19 8 Lập đông 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/10
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 2 21 3 22 4 23 Tiểu tuyết 5 24 6 25 7 26 8
27 9 28 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/11/1922
Âm lịchNgày 27 tháng 9 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu