7
Thứ ba
Âm lịch19tháng 9
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 07/11/1922

Thứ ba, ngày 7 tháng 11 năm 1922 dương lịch là ngày 19 tháng 9 năm Nhâm Tuất. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1922

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
6 18 7 19 8 Lập đông 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/10
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 2 21 3 22 4 23 Tiểu tuyết 5 24 6 25 7 26 8
27 9 28 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/11/1922
Âm lịchNgày 19 tháng 9 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi