4
Thứ bảy
Âm lịch16tháng 9
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 04/11/1922

Thứ bảy, ngày 4 tháng 11 năm 1922 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Nhâm Tuất. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/1922

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
6 18 7 19 8 Lập đông 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/10
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 2 21 3 22 4 23 Tiểu tuyết 5 24 6 25 7 26 8
27 9 28 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/11/1922
Âm lịchNgày 16 tháng 9 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Bính Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi