Lịch âm ngày 15/11/1992
Chủ nhật, ngày 15 tháng 11 năm 1992 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Nhâm Thân. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 1/10 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | 1 7 |
| 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 Lập đông 13 | 8 14 |
| 9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 |
| 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 Tiểu tuyết 28 |
| 23 29 | 24 1/11 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 |
| 30 7 | 1 8 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 15/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 15/11/1992 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 21 tháng 10 năm Nhâm Thân |
| Can chi | Ngày Ất Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân |
| Ngũ hành | Sa Trung Kim |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Thành và sao Mão
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |