Lịch âm ngày 20/11/1992
Thứ sáu, ngày 20 tháng 11 năm 1992 dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Nhâm Thân. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
Ngày Nhà giáo Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 1/10 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | 1 7 |
| 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 Lập đông 13 | 8 14 |
| 9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 |
| 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 Tiểu tuyết 28 |
| 23 29 | 24 1/11 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 |
| 30 7 | 1 8 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 20/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 20/11/1992 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng 10 năm Nhâm Thân |
| Can chi | Ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân |
| Ngũ hành | Bích Thượng Thổ |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Trừ và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Ngọ, Bính Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |