15
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 11
Năm
Quý Sửu
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 15/12/1973

Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 1973 dương lịch là ngày 21 tháng Mười một năm Quý Sửu. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/1973

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7 2 8
3 9 4 10 5 11 6 12 7 Đại tuyết 13 8 14 9 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 28 23 29
24 1/12 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 Tiểu hàn 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/12/1973
Âm lịchNgày 21 tháng Mười một năm Quý Sửu
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi