3
Thứ hai
Âm lịch9tháng 11
Năm
Quý Sửu
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 03/12/1973

Thứ hai, ngày 3 tháng 12 năm 1973 dương lịch là mùng 9 tháng Mười một năm Quý Sửu. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/1973

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7 2 8
3 9 4 10 5 11 6 12 7 Đại tuyết 13 8 14 9 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 28 23 29
24 1/12 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 Tiểu hàn 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/12/1973
Âm lịchMùng 9 tháng Mười một năm Quý Sửu
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi