1
Thứ ba
Tết Dương lịch
Âm lịch9tháng 12
Năm
Quý Sửu
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 01/01/1974

Thứ ba, ngày 1 tháng 1 năm 1974 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Quý Sửu. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tết Dương lịch

Tháng 1/1974

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 Tết Dương lịch 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 Tiểu hàn 14
7 15 8 16 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 Ông Công ông Táo 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 Đại hàn 28
21 29 22 Giao thừa - Tất niên 30 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4 27 5
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/01/1974
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Quý Sửu
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi