15
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 11
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 15/12/2079

Thứ sáu, ngày 15 tháng 12 năm 2079 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Kỷ Hợi. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/2079

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
27 5 28 6 29 7 30 8 1 9 2 10 3 11
4 12 5 13 6 14 7 Đại tuyết 15 8 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 27 20 28 21 29 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 30 23 1/12 24 2
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/12/2079
Âm lịchNgày 23 tháng Mười một năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu