15
Thứ hai
Âm lịch16tháng 11
Năm
Tân Sửu
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 15/12/2081

Thứ hai, ngày 15 tháng 12 năm 2081 dương lịch là ngày 16 tháng Mười một năm Tân Sửu. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/2081

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Đại tuyết 7 7 8
8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 Đông chí 22
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 23 23 24 24 25 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 26 26 27 27 28 28 29
29 30 30 1/12 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/12/2081
Âm lịchNgày 16 tháng Mười một năm Tân Sửu
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi