22
Thứ hai
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
Âm lịch23tháng 11
Năm
Tân Sửu
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 22/12/2081

Thứ hai, ngày 22 tháng 12 năm 2081 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Tân Sửu. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Tháng 12/2081

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Đại tuyết 7 7 8
8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 Đông chí 22
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 23 23 24 24 25 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 26 26 27 27 28 28 29
29 30 30 1/12 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/12/2081
Âm lịchNgày 23 tháng Mười một năm Tân Sửu
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu