27
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 11
Năm
Tân Sửu
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 27/12/2081

Thứ bảy, ngày 27 tháng 12 năm 2081 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Tân Sửu. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/2081

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Đại tuyết 7 7 8
8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 Đông chí 22
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 23 23 24 24 25 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 26 26 27 27 28 28 29
29 30 30 1/12 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/12/2081
Âm lịchNgày 28 tháng Mười một năm Tân Sửu
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi