15
Thứ năm
Âm lịch2tháng 1
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 15/02/1934

Thứ năm, ngày 15 tháng 2 năm 1934 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Giáp Tuất. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1934

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 4 Lập xuân 21
5 22 6 Ông Công ông Táo 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28
12 29 13 Giao thừa - Tất niên 30 14 Tết Nguyên đán 1/1 15 2 16 3 17 4 18 5
19 Vũ thủy 6 20 7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12
26 13 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 14 28 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/02/1934
Âm lịchMùng 2 tháng Giêng năm Giáp Tuất
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu