20
Thứ ba
Âm lịch7tháng 1
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 20/02/1934

Thứ ba, ngày 20 tháng 2 năm 1934 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Giáp Tuất. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/1934

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 4 Lập xuân 21
5 22 6 Ông Công ông Táo 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28
12 29 13 Giao thừa - Tất niên 30 14 Tết Nguyên đán 1/1 15 2 16 3 17 4 18 5
19 Vũ thủy 6 20 7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12
26 13 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 14 28 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/02/1934
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Giáp Tuất
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất