15
Thứ năm
Âm lịch28tháng 1
Năm
Quý Hợi
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 15/03/1923

Thứ năm, ngày 15 tháng 3 năm 1923 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Quý Hợi. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1923

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 1 14 2 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 3 16 4 17
5 18 6 Kinh trập 19 7 20 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 21 9 22 10 23 11 24
12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/2 18 2
19 3 20 4 21 Xuân phân 5 22 6 23 7 24 8 25 9
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/03/1923
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Quý Hợi
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu