5
Thứ hai
Âm lịch18tháng 1
Năm
Quý Hợi
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 05/03/1923

Thứ hai, ngày 5 tháng 3 năm 1923 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Quý Hợi. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1923

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 1 14 2 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 3 16 4 17
5 18 6 Kinh trập 19 7 20 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 21 9 22 10 23 11 24
12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/2 18 2
19 3 20 4 21 Xuân phân 5 22 6 23 7 24 8 25 9
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/03/1923
Âm lịchNgày 18 tháng Giêng năm Quý Hợi
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu