26
Thứ hai
Âm lịch11tháng 1
Năm
Quý Hợi
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 26/02/1923

Thứ hai, ngày 26 tháng 2 năm 1923 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Quý Hợi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1923

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18 4 19
5 Lập xuân 20 6 21 7 22 8 Ông Công ông Táo 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29 15 Giao thừa - Tất niên 30 16 Tết Nguyên đán 1/1 17 2 18 3
19 Vũ thủy 4 20 5 21 6 22 7 23 8 24 9 25 10
26 11 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 12 28 13 1 14 2 15 3 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/02/1923
Âm lịchNgày 11 tháng Giêng năm Quý Hợi
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi