- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 15/03/1973 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Thìn, Bính Thìn
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 15/03/1973
Thứ năm, ngày 15 tháng 3 năm 1973 dương lịch là ngày 11 tháng 2 năm Quý Sửu. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 24 | 27 25 | 28 26 | 1 27 | 2 28 | 3 29 | 4 30 |
| 5 1/2 | 6 Kinh trập 2 | 7 3 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 |
| 12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 |
| 19 15 | 20 16 | 21 Xuân phân 17 | 22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 |
| 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 27 | 1 28 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 15/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 15/03/1973 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng 2 năm Quý Sửu |
| Can chi | Ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Nguy và sao Giác
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thìn, Bính Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |