28
Thứ tư
Âm lịch24tháng 2
Năm
Quý Sửu
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 28/03/1973

Thứ tư, ngày 28 tháng 3 năm 1973 dương lịch là ngày 24 tháng 2 năm Quý Sửu. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/1973

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 1 27 2 28 3 29 4 30
5 1/2 6 Kinh trập 2 7 3 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 4 9 5 10 6 11 7
12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 15 20 16 21 Xuân phân 17 22 18 23 19 24 20 25 21
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/03/1973
Âm lịchNgày 24 tháng 2 năm Quý Sửu
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu