15
Thứ ba
Âm lịch21tháng 3
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 15/04/1952

Thứ ba, ngày 15 tháng 4 năm 1952 dương lịch là ngày 21 tháng 3 năm Nhâm Thìn. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1952

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
31 6 1 7 2 8 3 9 4 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 5 Thanh minh 11 6 12
7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Cốc vũ 26
21 27 22 28 23 29 24 1/4 25 2 26 3 27 4
28 5 29 6 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 7 1 8 2 9 3 10 4 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/04/1952
Âm lịchNgày 21 tháng 3 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Tân Mão, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi