31
Thứ hai
Âm lịch6tháng 3
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 31/03/1952

Thứ hai, ngày 31 tháng 3 năm 1952 dương lịch là mùng 6 tháng 3 năm Nhâm Thìn. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1952

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
25 1/2 26 2 27 3 28 4 29 5 1 6 2 7
3 8 4 9 5 Kinh trập 10 6 11 7 12 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 13 9 14
10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 Xuân phân 25 21 26 22 27 23 28
24 29 25 30 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 1/3 27 2 28 Tết Hàn thực 3 29 4 30 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Thanh minh 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 31/03/1952
Âm lịchMùng 6 tháng 3 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Bính Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi