30
Thứ tư
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch7tháng 4
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 30/04/1952

Thứ tư, ngày 30 tháng 4 năm 1952 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Nhâm Thìn. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Tháng 4/1952

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
31 6 1 7 2 8 3 9 4 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 5 Thanh minh 11 6 12
7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Cốc vũ 26
21 27 22 28 23 29 24 1/4 25 2 26 3 27 4
28 5 29 6 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 7 1 8 2 9 3 10 4 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 30/04/1952
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi