15
Thứ năm
Âm lịch12tháng 4
Năm
Giáp Tý
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 15/05/1924

Thứ năm, ngày 15 tháng 5 năm 1924 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Giáp Tý. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/1924

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 1 Ngày Quốc tế Lao động 28 2 29 3 30 4 1/4
5 2 6 Lập hạ 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 Lễ Phật đản 15
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 16 20 17 21 Tiểu mãn 18 22 19 23 20 24 21 25 22
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/05/1924
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Giáp Tý
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi