5
Thứ hai
Âm lịch2tháng 4
Năm
Giáp Tý
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 05/05/1924

Thứ hai, ngày 5 tháng 5 năm 1924 dương lịch là mùng 2 tháng 4 năm Giáp Tý. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1924

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 1 Ngày Quốc tế Lao động 28 2 29 3 30 4 1/4
5 2 6 Lập hạ 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 Lễ Phật đản 15
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 16 20 17 21 Tiểu mãn 18 22 19 23 20 24 21 25 22
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/05/1924
Âm lịchMùng 2 tháng 4 năm Giáp Tý
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi