24
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 4
Năm
Giáp Tý
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 24/05/1924

Thứ bảy, ngày 24 tháng 5 năm 1924 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Giáp Tý. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1924

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 1 Ngày Quốc tế Lao động 28 2 29 3 30 4 1/4
5 2 6 Lập hạ 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 Lễ Phật đản 15
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 16 20 17 21 Tiểu mãn 18 22 19 23 20 24 21 25 22
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 24/05/1924
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Giáp Tý
Can chiNgày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi