15
Thứ hai
Âm lịch26tháng 4
Năm
Bính Tý
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 15/06/1936

Thứ hai, ngày 15 tháng 6 năm 1936 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Bính Tý. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1936

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 2 13 3 14 4 Lễ Phật đản 15 5 16 6 Mang chủng 17 7 18
8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/5 20 2 21 Hạ chí 3
22 4 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10
29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/06/1936
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Bính Tý
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tý
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất