18
Thứ năm
Âm lịch29tháng 4
Năm
Bính Tý
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 18/06/1936

Thứ năm, ngày 18 tháng 6 năm 1936 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Bính Tý. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/1936

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 2 13 3 14 4 Lễ Phật đản 15 5 16 6 Mang chủng 17 7 18
8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/5 20 2 21 Hạ chí 3
22 4 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10
29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/06/1936
Âm lịchNgày 29 tháng 4 năm Bính Tý
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tý
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu