15
Thứ tư
Âm lịch25tháng 4
Năm
Ất Mùi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 15/06/1955

Thứ tư, ngày 15 tháng 6 năm 1955 dương lịch là ngày 25 tháng 4 năm Ất Mùi. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/1955

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13 4 14 5 Lễ Phật đản 15
6 Mang chủng 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 1/5 21 2 22 Hạ chí 3 23 4 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 25 6 26 7
27 8 28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/06/1955
Âm lịchNgày 25 tháng 4 năm Ất Mùi
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu