16
Thứ năm
Âm lịch26tháng 4
Năm
Ất Mùi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 16/06/1955

Thứ năm, ngày 16 tháng 6 năm 1955 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Ất Mùi. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/1955

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13 4 14 5 Lễ Phật đản 15
6 Mang chủng 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 1/5 21 2 22 Hạ chí 3 23 4 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 25 6 26 7
27 8 28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/06/1955
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Ất Mùi
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi