6
Thứ hai
Âm lịch16tháng 4
Năm
Ất Mùi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 06/06/1955

Thứ hai, ngày 6 tháng 6 năm 1955 dương lịch là ngày 16 tháng 4 năm Ất Mùi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1955

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13 4 14 5 Lễ Phật đản 15
6 Mang chủng 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 1/5 21 2 22 Hạ chí 3 23 4 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 25 6 26 7
27 8 28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/06/1955
Âm lịchNgày 16 tháng 4 năm Ất Mùi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất