15
Thứ năm
Âm lịch30tháng 5
Năm
Canh Thân
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 15/07/1920

Thứ năm, ngày 15 tháng 7 năm 1920 dương lịch là ngày 30 tháng 5 năm Canh Thân. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/1920

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19
5 20 6 21 7 Tiểu thử 22 8 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/6 17 2 18 3
19 4 20 5 21 6 22 7 23 Đại thử 8 24 9 25 10
26 11 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/07/1920
Âm lịchNgày 30 tháng 5 năm Canh Thân
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất