2
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 5
Năm
Canh Thân
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 02/07/1920

Thứ sáu, ngày 2 tháng 7 năm 1920 dương lịch là ngày 17 tháng 5 năm Canh Thân. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/1920

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19
5 20 6 21 7 Tiểu thử 22 8 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/6 17 2 18 3
19 4 20 5 21 6 22 7 23 Đại thử 8 24 9 25 10
26 11 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/07/1920
Âm lịchNgày 17 tháng 5 năm Canh Thân
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi