9
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 5
Năm
Canh Thân
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 09/07/1920

Thứ sáu, ngày 9 tháng 7 năm 1920 dương lịch là ngày 24 tháng 5 năm Canh Thân. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/1920

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19
5 20 6 21 7 Tiểu thử 22 8 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/6 17 2 18 3
19 4 20 5 21 6 22 7 23 Đại thử 8 24 9 25 10
26 11 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/07/1920
Âm lịchNgày 24 tháng 5 năm Canh Thân
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất