15
Thứ hai
Âm lịch11tháng 6
Năm
Canh Thìn
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 15/07/1940

Thứ hai, ngày 15 tháng 7 năm 1940 dương lịch là ngày 11 tháng 6 năm Canh Thìn. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/1940

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/6 6 2 7 Tiểu thử 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17
22 18 23 Đại thử 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 23 28 24
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/07/1940
Âm lịchNgày 11 tháng 6 năm Canh Thìn
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu