4
Thứ năm
Âm lịch29tháng 5
Năm
Canh Thìn
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 04/07/1940

Thứ năm, ngày 4 tháng 7 năm 1940 dương lịch là ngày 29 tháng 5 năm Canh Thìn. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/1940

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/6 6 2 7 Tiểu thử 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17
22 18 23 Đại thử 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 23 28 24
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/07/1940
Âm lịchNgày 29 tháng 5 năm Canh Thìn
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi