27
Thứ bảy
Ngày Thương binh - Liệt sĩ
Âm lịch23tháng 6
Năm
Canh Thìn
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 27/07/1940

Thứ bảy, ngày 27 tháng 7 năm 1940 dương lịch là ngày 23 tháng 6 năm Canh Thìn. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Ngày Thương binh - Liệt sĩ

Tháng 7/1940

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/6 6 2 7 Tiểu thử 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17
22 18 23 Đại thử 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 23 28 24
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/07/1940
Âm lịchNgày 23 tháng 6 năm Canh Thìn
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu