15
Thứ hai
Âm lịch1tháng 7
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 15/08/1977

Thứ hai, ngày 15 tháng 8 năm 1977 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Đinh Tỵ. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/1977

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 Lập thu 23
8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30
15 1/7 16 2 17 3 18 4 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 5 20 6 21 Lễ Thất tịch 7
22 8 23 Xử thử 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/08/1977
Âm lịchMùng 1 tháng 7 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất