21
Chủ nhật
Lễ Thất tịch
Âm lịch7tháng 7
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 21/08/1977

Chủ nhật, ngày 21 tháng 8 năm 1977 dương lịch là mùng 7 tháng 7 năm Đinh Tỵ. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Lễ Thất tịch

Tháng 8/1977

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 Lập thu 23
8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30
15 1/7 16 2 17 3 18 4 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 5 20 6 21 Lễ Thất tịch 7
22 8 23 Xử thử 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 21/08/1977
Âm lịchMùng 7 tháng 7 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất