3
Thứ tư
Âm lịch19tháng 6
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 03/08/1977

Thứ tư, ngày 3 tháng 8 năm 1977 dương lịch là ngày 19 tháng 6 năm Đinh Tỵ. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1977

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 Lập thu 23
8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30
15 1/7 16 2 17 3 18 4 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 5 20 6 21 Lễ Thất tịch 7
22 8 23 Xử thử 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 03/08/1977
Âm lịchNgày 19 tháng 6 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất